Công an tỉnh Bắc Kạn: Yêu cầu báo giá

Thứ tư - 03/04/2024 05:47
319abc2d0be6a4b8fdf7
DANH MỤC
Test miễn dịch; Hóa chất xét nghiệm công thức máu, sinh hóa máu; Vật tư tiêu hao; Văn phòng phẩm; In phiếu xét nghiệm, điện tim, siêu âm, x-quang, sổ khám sức khỏe
(Kèm theo Yêu cầu báo giá ngày     /4/2024 của Công an tỉnh Bắc Kạn)

          1. Test miễn dịch

 
STT Mô tả vật tư Thông số kỹ thuật Đơn vị tính Số lượng
  1.  
Test thử đường huyết (Glucose) Que thử đường huyết dùng để đo nồng độ đường huyết trong máu tươi toàn phần sử dụng cho máy On-call Vivid hoặc tương đương Test 200
  1.  
Bộ kít xét nghiệm ung thư gan Bộ kít xét nghiệm ung thư gan sử dụng cho máy Vedalab hoặc tương đương Test 400
  1.  
Bộ kít xét nghiệm ung thư tụy, đường mật Bộ kít xét nghiệm ung thư tụy, đường mật, sử dụng cho máy Vedalab hoặc tương đương Test 400
  1.  
Que thử nước tiểu Que thử nước tiểu 11 Thông số sử dụng cho máy nước tiểu Combostik R-50S hoặc tương đương Test 2.400
         
          2. Hóa chất xét nghiệm công thức máu, sinh hóa máu:
 
STT Mô tả hóa chất Thông số kỹ thuật Đơn vị tính Số lượng (Hộp)
1 Hóa chất định lượng Urea Thành phần: R1: TRIS pH 7.8 150 mmol/L, 2-Oxoglutarate 9 mmol/L, ADP 0.75 mmol/L, Urease ≥7 kU/L, GLDH (Glutamate dehydrogenase, bovine) ≥1 kU/L, R2: NADH 1.3 mmol/L.Dải đo: lên đến 300 mg/dL (50 mmol/L)  hoặc tương đương Hộp 3
2 Hóa chất định lượng Glucose Thành phần: R1: TRIS buffer pH 7.8 100 mmol/L, Mg2+ 4 mmol/L, ATP 2.1 mmol/L, NAD 2.1 mmol/L, R2: Mg2+ 4 mmol/L, Hexokinase (HK) ≥7.5 kU/L, Glucose-6-phosphatedehydrogenase (G6P-DH) ≥7.5 kU/L.Dải đo: lên đến 500 mg/dL (30 mmol/L)  hoặc tương đương Hộp 3
3 Hóa chất định lượng Creatinine Thành phần: R1: Sodium hydroxide 0.2 mol/L, R2: Picric acid 20 mmol/L.Dải đo: lên đến 14 mg/dL hoặc tương đương Hộp 3
4 Hóa chất định lượng GOT Thành phần: R1: TRIS pH 7.65 110 mmol/L, L-Aspartate 320 mmol/L, MDH (malate dehydrogenase) ≥800 U/L, LDH (lactate dehydrogenase) ≥1200 U/L, R2: 2-Oxoglutarate 85 mmol/L, NADH 1 mmol/L.Dải đo: lên đến 600 U/L hoặc tương đương Hộp 3
5 Hóa chất định lượng GPT Thành phần: R1: TRIS pH 7.15 140 mmol/L, L-Alanine 700 mmol/L, LDH (lactate dehydrogenase) ≥2300 U/L, R2: 2-Oxoglutarate 85 mmol/L, NADH 1 mmol/L.Dải đo: lên đến 600 U/L hoặc tương đương Hộp 3
6 Hóa chất định lượng GT FS Thành phần: R1: TRIS pH 8.28 135 mmol/L, Glycylglycine 135 mmol/L, R2: L-Gamma-glutamyl-3-carboxy- pH 6.00 4-nitroanilide 22 mmol/L.Dải đo: lên đến 1200 U/L (20 µkat/L) hoặc tương đương Hộp
3
7 Hóa chất định lượng Cholesterol Thành phần: Good's buffer pH 6.7 50 mmol/L, Phenol 5 mmol/L, 4-Aminoantipyrine 0.3 mmol/L, Cholesterol esterase (CHE) ≥ 200 U/L, Cholesterol oxidase (CHO) ≥ 50 U/L, Peroxidase (POD) ≥ 3 kU/L.Dải đo: lên đến 750 mg/dL (19.4 mmol/L) hoặc tương đương Hộp 3
8 Hóa chất định lượng Triglycerides Thành phần: Good's buffer pH 7.2 50 mmol/L, 4-Chlorophenol 4 mmol/L, ATP 2 mmol/L, Mg2+ 15 mmol/L, Glycerokinase (GK) ≥0.4 kU/L, Peroxidase (POD) ≥2 kU/L, Lipoprotein lipase (LPL) ≥2 kU/L, 4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L, Glycerol-3-phosphate-oxidase (GPO) ≥0.5 kU/L.Dải đo: lên đến 1000 mg/dL (12 mmol/L) hoặc tương đương Hộp 3
9 Hóa chất định lượng Uric acid Thành phần: R1: Phosphate buffer pH 7.0 100 mmol/L, TOOS 1.25 mmol/L, Ascorbate oxidase ≥1,2 kU/L, R2: Phosphate buffer pH 7.0 100 mmol/L, 4-Aminoantipyrine 1.5 mmol/L, K4[Fe(CN)6] 50 µmol/L, Peroxidase (POD) ≥5 kU/L, Uricase ≥250 U/L.Dải đo: lên đến 20 mg/dL (1200 µmol/L) hoặc tương đương Hộp 3
10 Chất hiệu chuẩn máy TruCal U là chất hiệu chuẩn đông khô, có chứa vất liệu từ máu người (huyết thanh) và các phụ gia hóa học và vật liệu sinh học có nguồn gốc cụ thể hoặc tương đương Hộp 1
11 Chất kiểm chuẩn máy mức bình thường TruLab N là một vật liệu kiểm soát dạng đông khô, chứa vật liệu từ máu người (huyết thanh) và thuốc, các thành phần hữu cơ và vô cơ và nguyên liệu sinh học có nguồn gốc cụ thể. Các nồng độ ở mức bình thường hoặc tương đương Hộp 1
12 Chất kiểm chuẩn máy mức bệnh lý TruLab P là một vật liệu kiểm soát dạng đông khô, có chứa vật liệu từ máu người (huyết thanh), thuốc, các thành phần hữu cơ và vô cơ và nguyên liệu sinh học có nguồn gốc cụ thể. Các nồng độ ở mức bệnh lý hoặc tương đương Hộp 1
13 Hóa chất  pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học Dùng làm chất pha loãng cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: không Độ pH: 7.35 đến 7.55 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium chloride 0.44%, Sodium sulphate anhydrous 0.97% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 60 ngày hoặc tương đương Can 6
14 Hóachất  ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học Dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: nhẹ Độ pH: 4 đến 7 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Muối amoni bậc 4 3.7% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày hoặc tương đương Can 6
15 Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: xanh lá Mùi: nhẹ Độ pH: 7,7 đến 8,3 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Polyoxyethylene tridecylether: 0.049% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 180 ngày hoặc tương đương Can 2
16 Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: vàng hoặc vàng-xanh lá Mùi: khó chịu (clo) Độ pH: 10 đến 13 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium hypoclorit Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày hoặc tương đương Can 2




3. Vật tư tiêu hao

 
STT Mô tả vật tư Thông số kỹ thuật   Đơn vị tính Số lượng
  1.  
Bông y tế 100% bông xơ tự nhiên có tính thấm hút tốt Kg 02
  1.  
Bơm tiêm 5 ml Bơm tiêm nhựa liền kim 5 ml, cỡ kim 23G, 25G. Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903, ISO 13485 và CE hoặc tương đương Cái 1.800
  1.  
Ống nghiệm EDTA nắp cao su Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP hoặc tương đương, nắp bằng nhựa LDPE mới 100%, Nắp cao su bọc nhựa LDPE đậy kín thành ống và được giữ chặt bởi khe tròn giữa 3 vòng răng ở thành trong của nắp và lõi lọt lòng trong của ống.
Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetra Acid (EDTA) được phun dưới dạng hạt sương, Kích thước ống 12x75mm, Có phiếu phân tích chất lượng của cơ quan chức năng kiểm định với nồng độ muối EDTA phải ở trong khoảng từ 1,2 mg đến 2mg EDTA khan trên 1ml máu, và chịu được lực quay ly tâm gia tốc ≥ 6.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút. Nhãn màu
Cái 2.400
  1.  
Ống nghiệm Heparin Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP hoặc tương đương. Nắp bằng nhựa LDPE mới 100%, Nắp nhựa LDPE đậy kín thành ống và được giữ chặt bởi khe tròn giữa 3 vòng răng ở thành trong của nắp và lõi lọt lòng trong của ống.
Hóa chất: Được bơm hóa chất chống đông Lithium Heparin dưới dạng hạt sương, Kích thước ống 12x75mm, có vạch định mức lấy mẫu, chịu được lực quay ly tâm  ≥ 6000 vòng/phút trong vòng 5 - 10 phút, nhãn màu đen, có phiếu kiểm định chất lượng của cơ quan kiểm định.
Cái 2.400
  1.  
Cồn 70 độ - Chai 500ml Cồn Ethanol 70 độ, không màu trong suốt, có mùi cồn đặc trưng hoặc tương đương Chai 46
  1.  
Nước muối sinh lý 0,9% Nước muối Natri Clorid 0.9% là dung dịch đẳng trương, tương đương với nồng độ của dịch cơ thể như máu nên có thể dùng để loại bỏ chất bẩn, rửa những vết thương nhỏ và nông hoặc tương đương Chai 24
  1.  
Đầu côn xanh Dùng để cắm vào pipette để hút máu làm xét nghiệm hoặc tương đương Cái 1.500
  1.  
Giấy điện tim 3 cần 60mmx30m Giấy điện tim 3 cần 60mm x 30m. Sử dụng trên các máy đo điện tim, máy đo điện tim gắng sức, dùng để in kết quả sau đo hoặc tương đương Cuộn      50
  1.  
Giấy in máy siêu âm Dùng để in hình ảnh siêu âm hoặc tương đương Cuộn 30
  1.  
Gel điện tim, siêu âm (Tube 250ml) Gel điện tim phù hợp điện cực máy điện tim, điện não, cho chất lượng hình ảnh siêu âm tuyệt vời, giúp bảo vệ bề mặt đầu dò siêu âm không bị ăn mòn một cách nhanh chóng, không chứa formaldehyde, vô khuẩn, không mẫn cảm da, không gây rát da hoặc tương đương Tuýp 100
  1.  
Cidex OPA - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao, thành phần ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, pH 7.2 - 7.8
- Thời gian ngâm khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ là 5 phút, tái sử dụng trong vòng 14 ngày.Thời gian bảo quản dung dịch trong can là 75 ngày tính từ khi mở nắp
- Không gây ăn mòn dụng cụ, tương thích với nhiều loại dụng cụ và vật liệu (kể cả Polystyrene, Cyanoacrylate), có que thử, dùng được 75 ngày sau khi mở nắp bình
- Diệt được hầu hết các loại vi khuẩn, vi rút, Trực khuẩn lao (Mycobacterium bovis).
- Môi trường sử dụng không cần thông khí đặc biệt. Có thể dùng cho quy trình xử lý bằng tay và bằng máy.
- Có chứng nhận tương thích của các hãng sản xuất dụng cụ nội soi (Olympus, Pentax, GE, Karl Storz.)
- Đạt các tiêu chuẩn: EC, ISO 13485, CFS
- Hoặc tương đương
 
Can 2
  1.  
Đè lưỡi gỗ Được làm từ gỗ tự nhiên, sấy khô, đánh bóng, mỗi que được đóng vào 01 túi và được tiệt trùng bằng khí EO. Kính thước: 150mm x 20mm x 2mm hoặc tương đương Cái 2.400
  1.  
Phim Xquang 25x30cm Kích cỡ: 25x30cm Phim dùng cho chụp X-Quang y tế. Tương thích với máy in phim khô Drypix series: Drypix Plus (4000), Drypix Smart (6000), Drypix 7000, Drypix Edge (8000) hoặc tương đương Tờ 2.400
  1.  
Ống nghiệm xét nghiệm nước tiểu Thân ống được làm bằng chất liệu nhựa PP kích thước 12cm Cái 500
  1.  
Gạc phẫu thuật Kích thước 10cm x 10cm x 8 lớp đã được tiệt trùng; Được làm từ 100% sợi cotton hoặc tương đương Mét 100
  1.  
Băng dính cá nhân Băng: Vải Viscose và Polyamide co giãn, không thấm nước.
Đệm thấm dịch: Màu trắng gồm bông và lớp lưới Polyethylene không gây dính
Keo: Oxyd kẽm không dùng dung môi hoặc tương đương
Miếng 3.060

4. Văn phòng phẩm

 
STT Tên hàng hóa Đơn vị tính Số lượng
  1.  
Khăn lau trắng sợi coton (điện tim, SA) Cái 1.000
  1.  
Xà phòng giặt Omo Kg 12
  1.  
Khăn mặt lau tay Cái 230
  1.  
Giấy trắng A4 Gr 12
  1.  
Bút bi Thiên Long 031 Cái 500
  1.  
Bút dạ kính (viết ống nghiệm) Cái 50
  1.  
Xà phòng thơm rửa tay Lifebuoy Bánh 115
  1.  
Pin tiểu Excell LR03 AAA 1,5V Đôi 115
  1.  
Nước khoáng lavie chai  (350ml x 24) Thùng 20
  1.  
Nước khoáng lavie chai  (500ml x 24) Thùng 20
  1.  
Túi nilon đựng thuốc (loại 2kg) Kg 05
  1.  
Túi nilon đựng thuốc (loại 1kg) Kg 03
  1.  
Túi nilon đựng thuốc (loại 0,5kg) Kg 05
  1.  
Ghim cài Hộp 10
  1.  
Ghim dập 10 Hộp 10
  1.  
Kẹp tài liệu màu 51 Hộp 12
  1.  
Kẹp tài liệu màu 41 Hộp 10
  1.  
Kẹp tài liệu màu 32 Hộp 10
  1.  
Kẹp tài liệu màu 25 Hộp 10
  1.  
Túi cúc Thiên Long Hộp 10 cái Hộp 30
          5. In phiếu xét nghiệm, điện tim, siêu âm, X-Quang, sổ khám sức khỏe

 
STT Tên biểu mẫu Đơn vị tính Số lượng
  1.  
Phiếu siêu âm ( in một mặt,)
In trên giấy Bãi Bằng định lượng 70-90g/m2
Kích thước: A4
Tờ 2.400
  1.  
Phiếu xét nghiệm sinh hóa (in một mặt)
In trên giấy Bãi Bằng định lượng 70-90g/m2
Kích thước: A4
Tờ 2.400
  1.  
Phiếu xét nghiệm huyết học (in một mặt)
In trên giấy Bãi Bằng định lượng 70-90g/m2
Kích thước: A4
Tờ 2.400
  1.  
Phiếu xét nghiệm nước tiểu (in một mặt)
In trên giấy Bãi Bằng định lượng 70-90g/m2
Kích thước: A4
Tờ 2.400
  1.  
Phiếu X-quang (in một mặt)
In trên giấy Bãi Bằng định lượng 70-90g/m2
Kích thước: A4
Tờ 2.400
  1.  
Phiếu điện tim (in một mặt)
In trên giấy Bãi Bằng định lượng 70-90g/m2
Kích thước: A4
Tờ 2.400
  1.  
Sổ khám sức khỏe định kỳ (in hai mặt, khổ giấy A4 - 36 trang cả bìa) đóng ghim giữa
Ruột in trên giấy Bãi Bằng định lượng 70-90g/m2
Bìa in trên giấy Đuplex định lượng 250g/m2
Quyển
1.800
  1.  
Sổ khám sức khỏe định kỳ (in hai mặt, khổ giấy A4 - 20 trang cả bìa) đóng ghim giữa
Ruột in trên giấy Bãi Bằng định lượng 70-90g/m2
Bìa in trên giấy Đuplex định lượng 250g/m2
Quyển 200
  1.  
Sổ khám sức khỏe định kỳ (in hai mặt, khổ giấy A4 - 44 trang cả bìa) đóng ghim giữa
Ruột in trên giấy Bãi Bằng định lượng 70-90g/m2
Bìa in trên giấy Đuplex định lượng 250g/m2
Quyển 400
  1.  
Sổ khám bệnh (in hai mặt, khổ giấy A3-204 trang cả bìa)  đục lỗ, khâu chỉ vào bìa keo
Ruột in trên giấy Bãi Bằng định lượng 70-90g/m2
Bìa in trên giấy Đuplex định lượng 250g/m2
Quyển 10
  1.  
Sổ tổng hợp khám sức khỏe định kỳ (in hai  mặt, khổ giấy A3 - 204 trang cả bìa)  đục lỗ, khâu chỉ vào bìa keo
Ruột in trên giấy Bãi Bằng định lượng 70-90g/m2
Bìa in trên giấy Đuplex định lượng 250g/m2
Quyển 10

e5f09e5d4bd4e48abdc5

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

  Ý kiến bạn đọc

Chuyên trang
An ninh mạng
Thống kê
  • Đang truy cập512
  • Máy chủ tìm kiếm180
  • Khách viếng thăm332
  • Hôm nay121,364
  • Tháng hiện tại2,038,462
  • Tổng lượt truy cập154,074,066
Liên kết Website
Hộp thư góp ý
Đường dây nóng
THÔNG TIN ĐẦU MỐI HƯỚNG DẪN, HỖ TRỢ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH, DVC TT
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây