QT. Cấp hộ chiếu phổ thông

Thứ năm - 08/07/2021 15:33
5.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật số 49/2019/QH14 ngày 22/11/2019 của Quốc hội về Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam.
2. Thông tư số 29/2016/TT-BCA ngày 06/7/2016 của Bộ Công an hướng dẫn việc cấp, sửa đổi hộ chiếu phổ thông ở trong nước cho công dân Việt Nam.
3. Thông tư số 219/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp hộ chiếu, thị thực, giấy tờ về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh và cư trú tại Việt Nam.
4. Thông tư số 112/2020/TT-BTC ngày 29/12/2020 của Bộ Tài chính Quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ, tháo gỡ khó khăn cho sản xuất kinh doanh, bảo đảm an sinh xã hội ứng phó với dịch covid-19
5.2 Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC
Không thuộc các trường hợp chưa cấp giấy tờ xuất nhập cảnh theo quy định tại Điều 21, Chương III, Luật số 49/2019/QH14 ngày 22/11/2019.
5.3 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản  sao
1.1. Đối với công dân từ 14 tuổi trở lên:    
     
- 01 tờ khai mẫu X01. x  
- 02 ảnh mới chụp, cỡ 4cm x 6cm, mặt nhìn thẳng, đầu để trần, không đeo kính màu, phông nền màu trắng. x  
        - CMND hoặc căn cước công dân để cán bộ tiếp nhận kiểm tra đối chiếu. x  
 1.2. Đối với trẻ em dưới 14 tuổi:    
- 01 tờ khai mẫu X01 phải được Công an xã, phường, thị trấn nơi trẻ em đó thường trú hoặc tạm trú xác nhận và đóng dấu giáp lai ảnh. x  
- 02 ảnh mới chụp, cỡ 4cm x 6cm, mặt nhìn thẳng, đầu để trần, không đeo kính màu, phông nền màu trắng. x  
- 01 bản sao hoặc bản chụp có chứng thực giấy khai sinh (nếu không có chứng thực thì xuất trình bản chính để kiểm tra, đối chiếu).   x
- Bản sao hoặc bản chụp có chứng thực giấy tờ chứng minh quyền giám hộ trẻ em đó (nếu người giám hộ khai và ký thay cha/mẹ trong trường hợp cha và mẹ không còn), nếu không có chứng thực thì xuất trình bản chính để kiểm tra, đối chiếu.   x
5.4 Số lượng hồ sơ
01 (một) bộ hồ sơ
5.5 Thời hạn giải quyết
Không quá 08 (tám) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5.6 Nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả
Phòng An ninh đối ngoại - Công an Bắc Kạn
5.7 Thời gian tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả
Từ thứ 2 đến sáng thứ 7 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, lễ, Tết)
5.8 Lệ phí
- Cấp Hộ chiếu phổ thông: 160.000 đồng VN/01 cuốn Hộ chiếu.
- Cấp hộ chiếu do mất, hỏng: 320.000 đồng VN/01 cuốn Hộ chiếu.
- Sửa đổi, bổ sung thông tin trong hộ chiếu: 40.000đ/ 01 nội dung
5.9 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/    Kết quả
B1 Chuẩn bị hồ sơ đầy đủ theo quy định; nộp hồ sơ
(công dân có thể thực hiện 1 trong 2 cách sau:
+ đến khai trực tiếp tại bộ phận tiếp dân.
+ Khai tờ khai điện tử cấp hộ chiếu trên Trang web: https://hochieu.xuatnhapcanh.gov.vn )
Tổ chức,   
cá nhân
Giờ hành chính Mẫu X01 và giấy tờ liên quan khác theo mục 5.3
B2 Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
+ Tiếp nhận hồ sơ, nhập thông tin hồ sơ vào máy tính, in Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (giấy biên nhận);
+ Thu lệ phí, viết biên lai và giao Giấy biên nhận cho người đến nộp hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Từ chối tiếp nhận hồ sơ bằng Phiếu BM.03 từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ:
Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ bằng Phiếu BM.02.
 
 
 
 
Đội 2, Phòng ANĐN
Từ thứ 2 đến sáng thứ 7 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, lễ, tết) - BM.01: Giấy biên nhận.
- Biên lai thu lệ phí.
 
 
- BM.02: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
BM.03: Phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ
B3        Chuyển hồ sơ cho Bộ phận xử lý hồ sơ Đội 3, Phòng ANĐN Cuối giờ buổi chiều của ngày tiếp nhận hồ sơ - BM.05: Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
- Danh sách bàn giao hồ sơ.
B4       Thẩm định hồ sơ:
      - Nếu đầy đủ, chính xác, thì nhập dữ liệu vào máy tính để tra cứu, đối chiếu với danh sách đối tượng CĐX, CYX, THX của Cục QLXNC, dữ liệu cấp HC. Đồng thời viết phiếu B5 (yêu cầu kiểm tra người).
      - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác cần phải bổ sung thì chuyển bộ phận bổ túc hồ sơ hướng dẫn để người đến nộp hồ sơ làm lại cho kịp thời.
Đội 3, Phòng ANĐN 01 ngày làm việc
 
- BM.02: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
 
B5       Trình lãnh đạo phê duyệt:
       - Nếu người đề nghị cấp HC không thuộc diện CĐX, CYX, THX thì đề xuất lãnh đạo phê duyệt Danh sách công dân đủ điều kiện đề nghị Cục QLXNC cấp HC, nhập kết quả xét duyệt vào máy tính và truyền dữ liệu về Cục QLXNC; gửi danh sách những người đủ điều kiện cấp hộ chiếu và hồ sơ kèm theo chuyển về Cục QLXNC; Đồng thời gửi phiếu B5 đề nghị PV06 kiểm tra.
      - Nếu người đề nghị cấp HC thuộc diện CĐX, CYX, THX thì cán bộ lập Phiếu BM.03, nêu rõ lý do chưa cấp HC cho người đó.
Đội 3, Phòng ANĐN 01 ngày làm việc
 
- Danh sách người đủ điều kiện cấp HC;
- BM.03: Phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ
B6      - Cục QLXNC thẩm định lại hồ sơ và in Hộ chiếu:
       - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và công dân không thuộc diện chưa được cấp HC: sau khi hồ sơ đã được lãnh đạo duyệt cấp HC, bộ phận chuyên môn, nghiệp vụ chuyển hồ sơ cho bộ phận in HC để thực hiện việc in HC; Trình lãnh đạo ký HC, truyền dữ liệu cấp HC , gửi HC về Phòng ANĐN.
        - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ hoặc công dân thuộc diện chưa được cấp HC thì bộ phận chuyên môn nghiệp vụ thuộc Cục QLXNC đề xuất Lãnh đạo Phòng duyệt, ký văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ hoặc văn bản thông báo lý do chưa được cấp HC.
 
 
 
Phòng 5, Cục QLXNC
 
 
 
05 ngày
 
 
- HC
- Danh sách cấp HC.
-  Văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ/thông báo về việc chưa cấp HC    
B7 - Phòng ANĐN: nhận kết quả Phiếu B5 từ phòng PV06, những trường hợp có tiền án tiền sự trao đổi bằng văn bản với Công an huyện, thành phố  để có căn cứ trả kết quả hộ chiếu. Đội 3, phòng ANĐN Trong thời gian Cục QLXNC xử lý hồ sơ - Văn bản yêu cầu xác minh
 
 
 
B8
 Nhận bàn giao HC/ văn bản thông báo về việc chưa cấp HC/văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ.
Đối với những hồ sơ được cấp hộ chiếu thì đối chiếu phiếu yêu cầu kiểm tra người
Đội 3, Phòng ANĐN 01 ngày làm việc - Danh sách cấp HC;
- HC;
- Văn bản thông báo về việc chưa cấp HC
-  Văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ
B9  
 Trả kết quả 
 
Đội 3, Phòng ANĐN Giờ hành chính
 
- HC
- Văn bản thông báo về việc chưa cấp HC
- Văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ.
B10 Thống kê và theo dõi Đội 3, Phòng ANĐN Giờ hành chính
 
BM.06: Sổ theo dõi nhận, trả kết quả cấp hộ chiếu
 
Lưu ý - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ – BM.05 phải được thực hiện tại từng bước công việc của mục 5.9.
             
 
 
6. BIỂU MẪU
TT Mã hiệu Tên biểu mẫu
1 BM.01 Phiếu tiếp nhận, giải quyết hồ sơ và hẹn trả kết quả
2 BM.02 Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3 BM.03 Phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ
4 BM.04 Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
5 BM.05 Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
6 BM.06 Sổ theo dõi
7 B5 Phiếu yêu cầu kiểm tra người
 8 Một số biểu mẫu khác
 
 
7. HỒ SƠ LƯU
TT Hồ sơ lưu
1 Phiếu tiếp nhận, giải quyết hồ sơ và hẹn trả kết quả
2 Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
3 Sổ theo dõi nhận, trả kết quả cấp hộ chiếu
4 Tờ khai (X01), danh sách những người đủ điều kiện cấp HC, bản sao giấy khai sinh và các giấy tờ có liên quan đến việc cấp HC.
5 Các hồ sơ khác có liên quan.
Hồ sơ được lưu tại Phòng ANĐN, Công an tỉnh Bắc Kạn theo quy định của Cục quản lý xuất nhập cảnh
 
 
 
 
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây